典礼 đọc là diǎnlǐ, nghĩa là lễ (nghi lễ trọng thể). Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
典礼
diǎnlǐ
lễ (nghi lễ trọng thể)
danh từ

Ví dụ với 典礼

毕业典礼在下午三点开始。
Bìyè diǎnlǐ zài xiàwǔ sān diǎn kāishǐ.
Lễ tốt nghiệp bắt đầu lúc ba giờ chiều.

Lưu ý khi dùng

Nghi thức long trọng: 毕业典礼 (lễ tốt nghiệp), 开学典礼 (lễ khai giảng), 结婚典礼 (lễ cưới).

Cách viết 典礼 (thứ tự nét)

典… nét
礼… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 典礼

ChữPinyinBộ thủSố nét
典diǎn八8
礼lǐ礻5

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 典礼

典礼 tiếng Trung là gì?

典礼 (diǎnlǐ) nghĩa là lễ (nghi lễ trọng thể) (danh từ).

典礼 đọc thế nào?

典礼 đọc là diǎnlǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 典礼 thế nào?

Ví dụ: 毕业典礼在下午三点开始。 (Bìyè diǎnlǐ zài xiàwǔ sān diǎn kāishǐ.) nghĩa là: Lễ tốt nghiệp bắt đầu lúc ba giờ chiều.

典礼 thuộc cấp HSK mấy?

典礼 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet