羽毛球 đọc là yǔmáoqiú, nghĩa là cầu lông. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
羽毛球
yǔmáoqiú
cầu lông
danh từ

Ví dụ với 羽毛球

周末我们一起去打羽毛球吧。
Zhōumò wǒmen yìqǐ qù dǎ yǔmáoqiú ba.
Cuối tuần mình cùng đi đánh cầu lông nhé.

Lưu ý khi dùng

Động từ đi kèm là 打: 打羽毛球; quả cầu cũng gọi là 羽毛球.

Cách viết 羽毛球 (thứ tự nét)

羽… nét
毛… nét
球… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 羽毛球

ChữPinyinBộ thủSố nét
羽yǔ羽6
毛máo毛4
球qiú王11

Từ liên quan

  • 打dǎ · đánh

Hỏi nhanh về 羽毛球

羽毛球 tiếng Trung là gì?

羽毛球 (yǔmáoqiú) nghĩa là cầu lông (danh từ).

羽毛球 đọc thế nào?

羽毛球 đọc là yǔmáoqiú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 羽毛球 thế nào?

Ví dụ: 周末我们一起去打羽毛球吧。 (Zhōumò wǒmen yìqǐ qù dǎ yǔmáoqiú ba.) nghĩa là: Cuối tuần mình cùng đi đánh cầu lông nhé.

羽毛球 thuộc cấp HSK mấy?

羽毛球 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet