情形 đọc là qíngxing, nghĩa là tình hình, tình cảnh. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
情形
qíngxing
tình hình, tình cảnh
danh từ
Ví dụ với 情形
你能说说当时的情形吗?
Nǐ néng shuōshuo dāngshí de qíngxing ma?
Bạn kể lại tình hình lúc đó được không?
Lưu ý khi dùng
Cảnh huống cụ thể đã xảy ra: 当时的情形, 这种情形下 (trong tình huống này); gần nghĩa 情况.
Cách viết 情形 (thứ tự nét)
情… nét
形… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 情形
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 情 | qíng | 忄 | 11 |
| 形 | 彡 | 7 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 情形
情形 tiếng Trung là gì?
情形 (qíngxing) nghĩa là tình hình, tình cảnh (danh từ).
情形 đọc thế nào?
情形 đọc là qíngxing. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 情形 thế nào?
Ví dụ: 你能说说当时的情形吗? (Nǐ néng shuōshuo dāngshí de qíngxing ma?) nghĩa là: Bạn kể lại tình hình lúc đó được không?
情形 thuộc cấp HSK mấy?
情形 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet