地震 đọc là dìzhèn, nghĩa là động đất. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
地震
dìzhèn
động đất
danh từ
Ví dụ với 地震
昨晚这里发生了一次地震。
Zuówǎn zhèlǐ fāshēng le yí cì dìzhèn.
Tối qua ở đây xảy ra một trận động đất.
Lưu ý khi dùng
Lượng từ: 次, 场. Hay gặp: 发生地震 (xảy ra động đất). Cũng dùng như động từ: 地震了 (có động đất).
Cách viết 地震 (thứ tự nét)
地… nét
震… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 地震
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 地 | dì | 土 | 6 |
| 震 | zhèn | 雨 | 15 |
Hỏi nhanh về 地震
地震 tiếng Trung là gì?
地震 (dìzhèn) nghĩa là động đất (danh từ).
地震 đọc thế nào?
地震 đọc là dìzhèn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 地震 thế nào?
Ví dụ: 昨晚这里发生了一次地震。 (Zuówǎn zhèlǐ fāshēng le yí cì dìzhèn.) nghĩa là: Tối qua ở đây xảy ra một trận động đất.
地震 thuộc cấp HSK mấy?
地震 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet