现状 đọc là xiànzhuàng, nghĩa là hiện trạng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
现状
xiànzhuàng
hiện trạng
danh từ

Ví dụ với 现状

他对现状很满意。
Tā duì xiànzhuàng hěn mǎnyì.
Anh ấy rất hài lòng với hiện trạng.

Lưu ý khi dùng

Tình hình hiện tại của một việc: 了解现状, 改变现状; khác 现在 (thời điểm bây giờ).

Cách viết 现状 (thứ tự nét)

现… nét
状… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 现状

ChữPinyinBộ thủSố nét
现xiàn王8
状zhuàng犬7

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 现状

现状 tiếng Trung là gì?

现状 (xiànzhuàng) nghĩa là hiện trạng (danh từ).

现状 đọc thế nào?

现状 đọc là xiànzhuàng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 现状 thế nào?

Ví dụ: 他对现状很满意。 (Tā duì xiànzhuàng hěn mǎnyì.) nghĩa là: Anh ấy rất hài lòng với hiện trạng.

现状 thuộc cấp HSK mấy?

现状 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet