矛盾 đọc là máodùn, nghĩa là mâu thuẫn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
矛盾
máodùn
mâu thuẫn
danh từ

Ví dụ với 矛盾

他们之间有一点儿矛盾。
Tāmen zhījiān yǒu yìdiǎnr máodùn.
Giữa họ có chút mâu thuẫn.

Lưu ý khi dùng

Danh từ: 解决矛盾 (giải quyết mâu thuẫn). Tính từ: 心里很矛盾 (trong lòng giằng xé).

Cách viết 矛盾 (thứ tự nét)

矛… nét
盾… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 矛盾

ChữPinyinBộ thủSố nét
矛máo矛5
盾dùn目9

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 矛盾

矛盾 tiếng Trung là gì?

矛盾 (máodùn) nghĩa là mâu thuẫn (danh từ).

矛盾 đọc thế nào?

矛盾 đọc là máodùn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 矛盾 thế nào?

Ví dụ: 他们之间有一点儿矛盾。 (Tāmen zhījiān yǒu yìdiǎnr máodùn.) nghĩa là: Giữa họ có chút mâu thuẫn.

矛盾 thuộc cấp HSK mấy?

矛盾 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet