鼠 đọc là shǔ, nghĩa là chuột (yếu tố ghép); con giáp Tý. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
鼠
shǔ
chuột (yếu tố ghép); con giáp Tý
danh từBộ thủ 鼠13 nét
Ví dụ với 鼠
我属鼠,你属什么?
Wǒ shǔ shǔ, nǐ shǔ shénme?
Tôi tuổi Tý, còn bạn tuổi gì?
Lưu ý khi dùng
Ít đứng riêng ngoài câu hỏi con giáp: 属鼠 (tuổi Tý). Con chuột nói 老鼠; chuột máy tính là 鼠标.
Cách viết 鼠 (thứ tự nét)
鼠… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 鼠
鼠 tiếng Trung là gì?
鼠 (shǔ) nghĩa là chuột (yếu tố ghép); con giáp Tý (danh từ).
鼠 đọc thế nào?
鼠 đọc là shǔ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 鼠 thế nào?
Ví dụ: 我属鼠,你属什么? (Wǒ shǔ shǔ, nǐ shǔ shénme?) nghĩa là: Tôi tuổi Tý, còn bạn tuổi gì?
鼠 thuộc cấp HSK mấy?
鼠 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet