毛笔 đọc là máobǐ, nghĩa là bút lông. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
毛笔
máobǐ
bút lông
danh từ

Ví dụ với 毛笔

爷爷喜欢用毛笔写字。
Yéye xǐhuan yòng máobǐ xiě zì.
Ông thích dùng bút lông viết chữ.

Lưu ý khi dùng

Lượng từ: 支, 枝. Dụng cụ viết thư pháp: 毛笔字 (chữ viết bút lông), 练毛笔字.

Cách viết 毛笔 (thứ tự nét)

毛… nét
笔… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 毛笔

ChữPinyinBộ thủSố nét
毛máo毛4
笔bǐ⺮10

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 毛笔

毛笔 tiếng Trung là gì?

毛笔 (máobǐ) nghĩa là bút lông (danh từ).

毛笔 đọc thế nào?

毛笔 đọc là máobǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 毛笔 thế nào?

Ví dụ: 爷爷喜欢用毛笔写字。 (Yéye xǐhuan yòng máobǐ xiě zì.) nghĩa là: Ông thích dùng bút lông viết chữ.

毛笔 thuộc cấp HSK mấy?

毛笔 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet