间接 đọc là jiànjiē, nghĩa là gián tiếp. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
间接
jiànjiē
gián tiếp
tính từ

Ví dụ với 间接

我是间接知道这件事的。
Wǒ shì jiànjiē zhīdào zhè jiàn shì de.
Tôi biết chuyện này một cách gián tiếp.

Lưu ý khi dùng

Trái nghĩa 直接 (trực tiếp). Hay gặp: 间接原因 (nguyên nhân gián tiếp), 间接地 + động từ.

Cách viết 间接 (thứ tự nét)

间… nét
接… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 间接

ChữPinyinBộ thủSố nét
间jiàn门7
接jiē扌11

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 间接

间接 tiếng Trung là gì?

间接 (jiànjiē) nghĩa là gián tiếp (tính từ).

间接 đọc thế nào?

间接 đọc là jiànjiē. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 间接 thế nào?

Ví dụ: 我是间接知道这件事的。 (Wǒ shì jiànjiē zhīdào zhè jiàn shì de.) nghĩa là: Tôi biết chuyện này một cách gián tiếp.

间接 thuộc cấp HSK mấy?

间接 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet