剪刀 đọc là jiǎndāo, nghĩa là cái kéo. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
剪刀
jiǎndāo
cái kéo
danh từ

Ví dụ với 剪刀

请把剪刀递给我。
Qǐng bǎ jiǎndāo dì gěi wǒ.
Làm ơn đưa kéo cho tôi.

Lưu ý khi dùng

Lượng từ: 把. Khẩu ngữ cũng nói 剪子 (mục sau).

Cách viết 剪刀 (thứ tự nét)

剪… nét
刀… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 剪刀

ChữPinyinBộ thủSố nét
剪jiǎn刀11
刀dāo刀2

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 剪刀

剪刀 tiếng Trung là gì?

剪刀 (jiǎndāo) nghĩa là cái kéo (danh từ).

剪刀 đọc thế nào?

剪刀 đọc là jiǎndāo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 剪刀 thế nào?

Ví dụ: 请把剪刀递给我。 (Qǐng bǎ jiǎndāo dì gěi wǒ.) nghĩa là: Làm ơn đưa kéo cho tôi.

剪刀 thuộc cấp HSK mấy?

剪刀 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet