国籍 đọc là guójí, nghĩa là quốc tịch. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
国籍
guójí
quốc tịch
danh từ
Ví dụ với 国籍
请问您的国籍是什么?
Qǐngwèn nín de guójí shì shénme?
Xin hỏi quốc tịch của quý vị là gì?
Lưu ý khi dùng
Hay gặp trong mẫu đăng ký, đặt phòng khách sạn: 国籍 (quốc tịch), 姓名 (họ tên), 护照号 (số hộ chiếu).
Cách viết 国籍 (thứ tự nét)
国… nét
籍… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 国籍
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 国 | guó | 囗 | 8 |
| 籍 | jí | ⺮ | 20 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 国籍
国籍 tiếng Trung là gì?
国籍 (guójí) nghĩa là quốc tịch (danh từ).
国籍 đọc thế nào?
国籍 đọc là guójí. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 国籍 thế nào?
Ví dụ: 请问您的国籍是什么? (Qǐngwèn nín de guójí shì shénme?) nghĩa là: Xin hỏi quốc tịch của quý vị là gì?
国籍 thuộc cấp HSK mấy?
国籍 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet