地形 đọc là dìxíng, nghĩa là địa hình. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
地形
dìxíng
địa hình
danh từ

Ví dụ với 地形

这里的地形很复杂。
Zhèlǐ de dìxíng hěn fùzá.
Địa hình ở đây rất phức tạp.

Lưu ý khi dùng

Hình dạng bề mặt đất: 山地 (đồi núi), 平原 (đồng bằng); 地形图 (bản đồ địa hình).

Cách viết 地形 (thứ tự nét)

地… nét
形… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 地形

ChữPinyinBộ thủSố nét
地dì土6
形xíng彡7

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 地形

地形 tiếng Trung là gì?

地形 (dìxíng) nghĩa là địa hình (danh từ).

地形 đọc thế nào?

地形 đọc là dìxíng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 地形 thế nào?

Ví dụ: 这里的地形很复杂。 (Zhèlǐ de dìxíng hěn fùzá.) nghĩa là: Địa hình ở đây rất phức tạp.

地形 thuộc cấp HSK mấy?

地形 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet