有害 đọc là yǒu hài, nghĩa là có hại. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
有害
yǒu hài
có hại
cụm từ
Ví dụ với 有害
抽烟对身体有害。
Chōuyān duì shēntǐ yǒu hài.
Hút thuốc có hại cho cơ thể.
Lưu ý khi dùng
Ghi tách yǒu hài theo HSK 3.0; mẫu 对…有害 (có hại cho…); trái nghĩa 有益.
Cách viết 有害 (thứ tự nét)
有… nét
害… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 有害
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 有 | yǒu | 月 | 6 |
| 害 | hài | 宀 | 10 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 有害
有害 tiếng Trung là gì?
有害 (yǒu hài) nghĩa là có hại (cụm từ).
有害 đọc thế nào?
有害 đọc là yǒu hài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 有害 thế nào?
Ví dụ: 抽烟对身体有害。 (Chōuyān duì shēntǐ yǒu hài.) nghĩa là: Hút thuốc có hại cho cơ thể.
有害 thuộc cấp HSK mấy?
有害 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet