低于 đọc là dīyú, nghĩa là thấp hơn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
低于
dīyú
thấp hơn
động từ
Ví dụ với 低于
今天的气温低于零度。
Jīntiān de qìwēn dīyú língdù.
Nhiệt độ hôm nay thấp hơn không độ.
Lưu ý khi dùng
Trái nghĩa 高于 (cao hơn); so với một mức chuẩn: 低于平均水平 (thấp hơn mức trung bình).
Cách viết 低于 (thứ tự nét)
低… nét
于… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 低于
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 低 | dī | 亻 | 7 |
| 于 | yú | 二 | 3 |
Hỏi nhanh về 低于
低于 tiếng Trung là gì?
低于 (dīyú) nghĩa là thấp hơn (động từ).
低于 đọc thế nào?
低于 đọc là dīyú. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 低于 thế nào?
Ví dụ: 今天的气温低于零度。 (Jīntiān de qìwēn dīyú língdù.) nghĩa là: Nhiệt độ hôm nay thấp hơn không độ.
低于 thuộc cấp HSK mấy?
低于 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet