情节 đọc là qíngjié, nghĩa là tình tiết, cốt truyện. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
情节
qíngjié
tình tiết, cốt truyện
danh từ

Ví dụ với 情节

这部电影的情节很简单。
Zhè bù diànyǐng de qíngjié hěn jiǎndān.
Tình tiết của bộ phim này rất đơn giản.

Lưu ý khi dùng

Diễn biến câu chuyện: 故事情节 (tình tiết câu chuyện), 情节复杂 (tình tiết phức tạp).

Cách viết 情节 (thứ tự nét)

情… nét
节… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 情节

ChữPinyinBộ thủSố nét
情qíng忄11
节jié艹5

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 情节

情节 tiếng Trung là gì?

情节 (qíngjié) nghĩa là tình tiết, cốt truyện (danh từ).

情节 đọc thế nào?

情节 đọc là qíngjié. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 情节 thế nào?

Ví dụ: 这部电影的情节很简单。 (Zhè bù diànyǐng de qíngjié hěn jiǎndān.) nghĩa là: Tình tiết của bộ phim này rất đơn giản.

情节 thuộc cấp HSK mấy?

情节 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet