青 đọc là qīng, nghĩa là xanh (lục, lam); trẻ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
青
qīng
xanh (lục, lam); trẻ
tính từBộ thủ 青8 nét

Ví dụ với 青

这个苹果还是青的,别吃。
Zhège píngguǒ háishi qīng de, bié chī.
Quả táo này còn xanh, đừng ăn.

Lưu ý khi dùng

Màu xanh lục, xanh lam hay đen xanh tùy ngữ cảnh: 青菜 (rau xanh), 青山 (núi xanh). Nghĩa "trẻ": 青年, 青春. Cũng là tên gọi tắt của Thanh Hải (青海).

Cách viết 青 (thứ tự nét)

青… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 青

青 tiếng Trung là gì?

青 (qīng) nghĩa là xanh (lục, lam); trẻ (tính từ).

青 đọc thế nào?

青 đọc là qīng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 青 thế nào?

Ví dụ: 这个苹果还是青的,别吃。 (Zhège píngguǒ háishi qīng de, bié chī.) nghĩa là: Quả táo này còn xanh, đừng ăn.

青 thuộc cấp HSK mấy?

青 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet