显 đọc là xiǎn, nghĩa là hiện ra, lộ ra; tỏ ra. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
显
xiǎn
hiện ra, lộ ra; tỏ ra
động từBộ thủ 日9 nét

Ví dụ với 显

她穿这件衣服很显年轻。
Tā chuān zhè jiàn yīfu hěn xiǎn niánqīng.
Cô ấy mặc chiếc áo này trông rất trẻ.

Lưu ý khi dùng

Ít đứng một mình; hay gặp: 显得 (trông có vẻ), 显示 (hiển thị), 明显 (rõ ràng).

Cách viết 显 (thứ tự nét)

显… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 显

显 tiếng Trung là gì?

显 (xiǎn) nghĩa là hiện ra, lộ ra; tỏ ra (động từ).

显 đọc thế nào?

显 đọc là xiǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 显 thế nào?

Ví dụ: 她穿这件衣服很显年轻。 (Tā chuān zhè jiàn yīfu hěn xiǎn niánqīng.) nghĩa là: Cô ấy mặc chiếc áo này trông rất trẻ.

显 thuộc cấp HSK mấy?

显 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet