闲 đọc là xián, nghĩa là rảnh rỗi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
闲
xián
rảnh rỗi
tính từBộ thủ 门7 nét
Ví dụ với 闲
我今天不忙,很闲。
Wǒ jīntiān bù máng, hěn xián.
Hôm nay tôi không bận, rất rảnh.
Lưu ý khi dùng
Rảnh, không có việc phải làm: 闲着 (nhàn rỗi), 闲话 (chuyện phiếm); khác 空 (có khoảng thời gian trống).
Cách viết 闲 (thứ tự nét)
闲… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 闲
闲 tiếng Trung là gì?
闲 (xián) nghĩa là rảnh rỗi (tính từ).
闲 đọc thế nào?
闲 đọc là xián. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 闲 thế nào?
Ví dụ: 我今天不忙,很闲。 (Wǒ jīntiān bù máng, hěn xián.) nghĩa là: Hôm nay tôi không bận, rất rảnh.
闲 thuộc cấp HSK mấy?
闲 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet