先前 đọc là xiānqián, nghĩa là trước đây, lúc trước. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
先前
xiānqián
trước đây, lúc trước
danh từ

Ví dụ với 先前

他比先前胖了一点儿。
Tā bǐ xiānqián pàng le yìdiǎnr.
Anh ấy béo hơn trước một chút.

Lưu ý khi dùng

Chỉ quãng thời gian vừa qua: 先前的计划; khác 以前 (rộng, có thể rất xa).

Cách viết 先前 (thứ tự nét)

先… nét
前… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 先前

ChữPinyinBộ thủSố nét
先xiān儿6
前qián刂9

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 先前

先前 tiếng Trung là gì?

先前 (xiānqián) nghĩa là trước đây, lúc trước (danh từ).

先前 đọc thế nào?

先前 đọc là xiānqián. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 先前 thế nào?

Ví dụ: 他比先前胖了一点儿。 (Tā bǐ xiānqián pàng le yìdiǎnr.) nghĩa là: Anh ấy béo hơn trước một chút.

先前 thuộc cấp HSK mấy?

先前 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet