检验 đọc là jiǎnyàn, nghĩa là kiểm nghiệm, kiểm tra (chất lượng). Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
检验
jiǎnyàn
kiểm nghiệm, kiểm tra (chất lượng)
động từ
Ví dụ với 检验
这些食品都检验合格了。
Zhèxiē shípǐn dōu jiǎnyàn hégé le.
Những thực phẩm này đều đã kiểm nghiệm đạt chuẩn.
Lưu ý khi dùng
Kiểm tra bằng đo thử, xét nghiệm: 检验产品 (kiểm nghiệm sản phẩm); khác 检查 (kiểm tra, soát xét nói chung).
Cách viết 检验 (thứ tự nét)
检… nét
验… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 检验
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 检 | jiǎn | 木 | 11 |
| 验 | yàn | 马 | 10 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 检验
检验 tiếng Trung là gì?
检验 (jiǎnyàn) nghĩa là kiểm nghiệm, kiểm tra (chất lượng) (động từ).
检验 đọc thế nào?
检验 đọc là jiǎnyàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 检验 thế nào?
Ví dụ: 这些食品都检验合格了。 (Zhèxiē shípǐn dōu jiǎnyàn hégé le.) nghĩa là: Những thực phẩm này đều đã kiểm nghiệm đạt chuẩn.
检验 thuộc cấp HSK mấy?
检验 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet