幽默 đọc là yōumò, nghĩa là hài hước. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
幽默
yōumò
hài hước
tính từ
Ví dụ với 幽默
他说话很幽默。
Tā shuōhuà hěn yōumò.
Anh ấy nói chuyện rất hài hước.
Lưu ý khi dùng
Phiên âm của "humor": 幽默感 (khiếu hài hước); thiên về dí dỏm duyên dáng, khác 搞笑 (gây cười thẳng).
Cách viết 幽默 (thứ tự nét)
幽… nét
默… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 幽默
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 幽 | yōu | 幺 | 9 |
| 默 | mò | 黑 | 16 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 幽默
幽默 tiếng Trung là gì?
幽默 (yōumò) nghĩa là hài hước (tính từ).
幽默 đọc thế nào?
幽默 đọc là yōumò. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 幽默 thế nào?
Ví dụ: 他说话很幽默。 (Tā shuōhuà hěn yōumò.) nghĩa là: Anh ấy nói chuyện rất hài hước.
幽默 thuộc cấp HSK mấy?
幽默 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet