得了 đọc là déle, nghĩa là thôi đi, được rồi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
得了
déle
thôi đi, được rồi
động từ

Ví dụ với 得了

得了,别吵了。
Déle, bié chǎo le.
Thôi đi, đừng ồn ào nữa.

Lưu ý khi dùng

Khẩu ngữ, dùng để ngắt lời hoặc đồng ý miễn cưỡng: 得了,就这样吧 (thôi được, cứ vậy đi). Khác 得了 (de liǎo) là bổ ngữ khả năng: 吃得了 (ăn nổi).

Cách viết 得了 (thứ tự nét)

得… nét
了… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 得了

ChữPinyinBộ thủSố nét
得dé彳11
了le亅2

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 得了

得了 tiếng Trung là gì?

得了 (déle) nghĩa là thôi đi, được rồi (động từ).

得了 đọc thế nào?

得了 đọc là déle. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 得了 thế nào?

Ví dụ: 得了,别吵了。 (Déle, bié chǎo le.) nghĩa là: Thôi đi, đừng ồn ào nữa.

得了 thuộc cấp HSK mấy?

得了 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet