琴 đọc là qín, nghĩa là đàn. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
琴
qín
đàn
danh từBộ thủ 王12 nét

Ví dụ với 琴

妹妹每天都练琴。
Mèimei měitiān dōu liàn qín.
Em gái ngày nào cũng tập đàn.

Lưu ý khi dùng

Ít đứng một mình, thường ghép: 钢琴 (piano), 小提琴 (violin), 古琴 (cổ cầm), 弹琴 (đánh đàn), 练琴 (tập đàn).

Cách viết 琴 (thứ tự nét)

琴… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 琴

琴 tiếng Trung là gì?

琴 (qín) nghĩa là đàn (danh từ).

琴 đọc thế nào?

琴 đọc là qín. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 琴 thế nào?

Ví dụ: 妹妹每天都练琴。 (Mèimei měitiān dōu liàn qín.) nghĩa là: Em gái ngày nào cũng tập đàn.

琴 thuộc cấp HSK mấy?

琴 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet