敲门 đọc là qiāo mén, nghĩa là gõ cửa. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
敲门
qiāo mén
gõ cửa
cụm từ

Ví dụ với 敲门

请先敲门再进来。
Qǐng xiān qiāo mén zài jìnlái.
Xin gõ cửa trước rồi hãy vào.

Lưu ý khi dùng

Hay gặp: 敲门声 (tiếng gõ cửa). Vào phòng người khác nên 先敲门.

Cách viết 敲门 (thứ tự nét)

敲… nét
门… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 敲门

ChữPinyinBộ thủSố nét
敲qiāo攴14
门mén门3

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 敲门

敲门 tiếng Trung là gì?

敲门 (qiāo mén) nghĩa là gõ cửa (cụm từ).

敲门 đọc thế nào?

敲门 đọc là qiāo mén. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 敲门 thế nào?

Ví dụ: 请先敲门再进来。 (Qǐng xiān qiāo mén zài jìnlái.) nghĩa là: Xin gõ cửa trước rồi hãy vào.

敲门 thuộc cấp HSK mấy?

敲门 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet