逻辑 đọc là luóji, nghĩa là logic. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
逻辑
luóji
logic
danh từ
Ví dụ với 逻辑
他说话很有逻辑。
Tā shuōhuà hěn yǒu luóji.
Anh ấy nói năng rất logic.
Lưu ý khi dùng
Phiên âm từ "logic"; hay gặp: 有逻辑, 没逻辑, 逻辑思维 (tư duy logic).
Cách viết 逻辑 (thứ tự nét)
逻… nét
辑… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 逻辑
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 逻 | luó | 辶 | 11 |
| 辑 | ji | 车 | 13 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 逻辑
逻辑 tiếng Trung là gì?
逻辑 (luóji) nghĩa là logic (danh từ).
逻辑 đọc thế nào?
逻辑 đọc là luóji. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 逻辑 thế nào?
Ví dụ: 他说话很有逻辑。 (Tā shuōhuà hěn yǒu luóji.) nghĩa là: Anh ấy nói năng rất logic.
逻辑 thuộc cấp HSK mấy?
逻辑 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet