寿司 đọc là shòusī, nghĩa là sushi. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
寿司
shòusī
sushi
danh từ

Ví dụ với 寿司

我们中午去吃寿司吧。
Wǒmen zhōngwǔ qù chī shòusī ba.
Trưa nay chúng ta đi ăn sushi nhé.

Lưu ý khi dùng

Phiên âm món Nhật; cũng nói 日本料理 (món Nhật).

Cách viết 寿司 (thứ tự nét)

寿… nét
司… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 寿司

ChữPinyinBộ thủSố nét
寿shòu寸7
司sī口5

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 寿司

寿司 tiếng Trung là gì?

寿司 (shòusī) nghĩa là sushi (danh từ).

寿司 đọc thế nào?

寿司 đọc là shòusī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 寿司 thế nào?

Ví dụ: 我们中午去吃寿司吧。 (Wǒmen zhōngwǔ qù chī shòusī ba.) nghĩa là: Trưa nay chúng ta đi ăn sushi nhé.

寿司 thuộc cấp HSK mấy?

寿司 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet