驾照 đọc là jiàzhào, nghĩa là bằng lái xe. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
驾照
jiàzhào
bằng lái xe
danh từ
Ví dụ với 驾照
他去年考到了驾照。
Tā qùnián kǎodào le jiàzhào.
Năm ngoái anh ấy thi đỗ bằng lái.
Lưu ý khi dùng
Viết gọn của 驾驶执照; còn gọi là 驾驶证. Thi bằng: 考驾照.
Cách viết 驾照 (thứ tự nét)
驾… nét
照… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 驾照
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 驾 | jià | 马 | 8 |
| 照 | zhào | 灬 | 13 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 驾照
驾照 tiếng Trung là gì?
驾照 (jiàzhào) nghĩa là bằng lái xe (danh từ).
驾照 đọc thế nào?
驾照 đọc là jiàzhào. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 驾照 thế nào?
Ví dụ: 他去年考到了驾照。 (Tā qùnián kǎodào le jiàzhào.) nghĩa là: Năm ngoái anh ấy thi đỗ bằng lái.
驾照 thuộc cấp HSK mấy?
驾照 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet