驾驶 đọc là jiàshǐ, nghĩa là lái (xe, tàu, máy bay). Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
驾驶
jiàshǐ
lái (xe, tàu, máy bay)
động từ

Ví dụ với 驾驶

他驾驶飞机已经十年了。
Tā jiàshǐ fēijī yǐjīng shí nián le.
Anh ấy lái máy bay đã mười năm rồi.

Lưu ý khi dùng

Trang trọng hơn 开; dùng cho xe, tàu, máy bay: 驾驶汽车, 驾驶员 (người lái), 驾驶证 (giấy phép lái xe).

Cách viết 驾驶 (thứ tự nét)

驾… nét
驶… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 驾驶

ChữPinyinBộ thủSố nét
驾jià马8
驶shǐ马8

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 驾驶

驾驶 tiếng Trung là gì?

驾驶 (jiàshǐ) nghĩa là lái (xe, tàu, máy bay) (động từ).

驾驶 đọc thế nào?

驾驶 đọc là jiàshǐ. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 驾驶 thế nào?

Ví dụ: 他驾驶飞机已经十年了。 (Tā jiàshǐ fēijī yǐjīng shí nián le.) nghĩa là: Anh ấy lái máy bay đã mười năm rồi.

驾驶 thuộc cấp HSK mấy?

驾驶 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet