西装 đọc là xīzhuāng, nghĩa là âu phục, com-lê. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
西装
xīzhuāng
âu phục, com-lê
danh từ
Ví dụ với 西装
他今天穿了一套西装。
Tā jīntiān chuān le yí tào xīzhuāng.
Hôm nay anh ấy mặc một bộ com-lê.
Lưu ý khi dùng
Lượng từ 套 (một bộ), 件 (áo vest); phân biệt với 衣服 (quần áo nói chung).
Cách viết 西装 (thứ tự nét)
西… nét
装… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 西装
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 西 | xī | 西 | 6 |
| 装 | zhuāng | 衣 | 12 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 西装
西装 tiếng Trung là gì?
西装 (xīzhuāng) nghĩa là âu phục, com-lê (danh từ).
西装 đọc thế nào?
西装 đọc là xīzhuāng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 西装 thế nào?
Ví dụ: 他今天穿了一套西装。 (Tā jīntiān chuān le yí tào xīzhuāng.) nghĩa là: Hôm nay anh ấy mặc một bộ com-lê.
西装 thuộc cấp HSK mấy?
西装 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet