领带 đọc là lǐngdài, nghĩa là cà vạt. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
领带
lǐngdài
cà vạt
danh từ

Ví dụ với 领带

爸爸要出门了,他正在打领带。
Bàba yào chūmén le, tā zhèngzài dǎ lǐngdài.
Bố sắp ra khỏi nhà, ông đang thắt cà vạt.

Lưu ý khi dùng

Lượng từ: 条. Động từ đi kèm: 打领带, 系领带 (thắt cà vạt).

Cách viết 领带 (thứ tự nét)

领… nét
带… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 领带

ChữPinyinBộ thủSố nét
领lǐng页11
带dài巾9

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 领带

领带 tiếng Trung là gì?

领带 (lǐngdài) nghĩa là cà vạt (danh từ).

领带 đọc thế nào?

领带 đọc là lǐngdài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 领带 thế nào?

Ví dụ: 爸爸要出门了,他正在打领带。 (Bàba yào chūmén le, tā zhèngzài dǎ lǐngdài.) nghĩa là: Bố sắp ra khỏi nhà, ông đang thắt cà vạt.

领带 thuộc cấp HSK mấy?

领带 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet