夹 đọc là jiā, nghĩa là kẹp, gắp. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
夹
jiā
kẹp, gắp
động từBộ thủ 一6 nét

Ví dụ với 夹

他用筷子夹了一块肉。
Tā yòng kuàizi jiā le yí kuài ròu.
Anh ấy dùng đũa gắp một miếng thịt.

Lưu ý khi dùng

Nghĩa "kẹp giữa, gắp": 夹菜 (gắp thức ăn), 书里夹着一张纸 (trong sách kẹp một tờ giấy).

Cách viết 夹 (thứ tự nét)

夹… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 夹

夹 tiếng Trung là gì?

夹 (jiā) nghĩa là kẹp, gắp (động từ).

夹 đọc thế nào?

夹 đọc là jiā. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 夹 thế nào?

Ví dụ: 他用筷子夹了一块肉。 (Tā yòng kuàizi jiā le yí kuài ròu.) nghĩa là: Anh ấy dùng đũa gắp một miếng thịt.

夹 thuộc cấp HSK mấy?

夹 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet