当前 đọc là dāngqián, nghĩa là trước mắt, hiện nay. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
当前
dāngqián
trước mắt, hiện nay
danh từ
Ví dụ với 当前
当前的任务是准备考试。
Dāngqián de rènwu shì zhǔnbèi kǎoshì.
Nhiệm vụ trước mắt là chuẩn bị cho kỳ thi.
Lưu ý khi dùng
Trang trọng, chỉ tình hình hiện tại: 当前任务 (nhiệm vụ trước mắt).
Cách viết 当前 (thứ tự nét)
当… nét
前… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 当前
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 当 | dāng | ⺌ | 6 |
| 前 | qián | 刂 | 9 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 当前
当前 tiếng Trung là gì?
当前 (dāngqián) nghĩa là trước mắt, hiện nay (danh từ).
当前 đọc thế nào?
当前 đọc là dāngqián. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 当前 thế nào?
Ví dụ: 当前的任务是准备考试。 (Dāngqián de rènwu shì zhǔnbèi kǎoshì.) nghĩa là: Nhiệm vụ trước mắt là chuẩn bị cho kỳ thi.
当前 thuộc cấp HSK mấy?
当前 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet