怪 đọc là guài, nghĩa là trách, trách móc. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
怪
guài
trách, trách móc
động từBộ thủ 忄8 nét

Ví dụ với 怪

这件事不能怪他。
Zhè jiàn shì bù néng guài tā.
Việc này không thể trách anh ấy.

Lưu ý khi dùng

Hay gặp: 怪我 (tại tôi), 不能怪他, 别怪我 (đừng trách tôi). Nghĩa "lạ, khá" ở trang guai-la.

Cách viết 怪 (thứ tự nét)

怪… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Hỏi nhanh về 怪

怪 tiếng Trung là gì?

怪 (guài) nghĩa là trách, trách móc (động từ).

怪 đọc thế nào?

怪 đọc là guài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 怪 thế nào?

Ví dụ: 这件事不能怪他。 (Zhè jiàn shì bù néng guài tā.) nghĩa là: Việc này không thể trách anh ấy.

怪 thuộc cấp HSK mấy?

怪 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet