拥有 đọc là yōngyǒu, nghĩa là sở hữu, có. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
拥有
yōngyǒu
sở hữu, có
động từ
Ví dụ với 拥有
他拥有一家小公司。
Tā yōngyǒu yì jiā xiǎo gōngsī.
Anh ấy sở hữu một công ty nhỏ.
Lưu ý khi dùng
Trang trọng hơn 有; tân ngữ thường là tài sản, quyền, phẩm chất: 拥有房子, 拥有自由.
Cách viết 拥有 (thứ tự nét)
拥… nét
有… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 拥有
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 拥 | yōng | 扌 | 8 |
| 有 | yǒu | 月 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 拥有
拥有 tiếng Trung là gì?
拥有 (yōngyǒu) nghĩa là sở hữu, có (động từ).
拥有 đọc thế nào?
拥有 đọc là yōngyǒu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 拥有 thế nào?
Ví dụ: 他拥有一家小公司。 (Tā yōngyǒu yì jiā xiǎo gōngsī.) nghĩa là: Anh ấy sở hữu một công ty nhỏ.
拥有 thuộc cấp HSK mấy?
拥有 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet