当年 đọc là dāngnián, nghĩa là năm ấy, thuở ấy. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
当年
dāngnián
năm ấy, thuở ấy
danh từ
Ví dụ với 当年
当年这里还没有地铁。
Dāngnián zhèlǐ hái méiyǒu dìtiě.
Thuở ấy ở đây còn chưa có tàu điện ngầm.
Lưu ý khi dùng
Nghĩa "thuở ấy" đọc dāngnián. Còn có nghĩa "ngay trong năm đó" đọc dàngnián (当年种当年收).
Cách viết 当年 (thứ tự nét)
当… nét
年… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 当年
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 当 | dāng | ⺌ | 6 |
| 年 | nián | 干 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 当年
当年 tiếng Trung là gì?
当年 (dāngnián) nghĩa là năm ấy, thuở ấy (danh từ).
当年 đọc thế nào?
当年 đọc là dāngnián. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 当年 thế nào?
Ví dụ: 当年这里还没有地铁。 (Dāngnián zhèlǐ hái méiyǒu dìtiě.) nghĩa là: Thuở ấy ở đây còn chưa có tàu điện ngầm.
当年 thuộc cấp HSK mấy?
当年 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet