当代 đọc là dāngdài, nghĩa là thời nay, đương đại. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
当代
dāngdài
thời nay, đương đại
danh từ
Ví dụ với 当代
她是当代很有名的作家。
Tā shì dāngdài hěn yǒumíng de zuòjiā.
Bà ấy là một nhà văn rất nổi tiếng thời nay.
Lưu ý khi dùng
Chỉ thời đại ta đang sống: 当代文学 (văn học đương đại), 当代青年 (thanh niên ngày nay); đối lập 古代.
Cách viết 当代 (thứ tự nét)
当… nét
代… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 当代
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 当 | dāng | ⺌ | 6 |
| 代 | dài | 亻 | 5 |
Hỏi nhanh về 当代
当代 tiếng Trung là gì?
当代 (dāngdài) nghĩa là thời nay, đương đại (danh từ).
当代 đọc thế nào?
当代 đọc là dāngdài. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 当代 thế nào?
Ví dụ: 她是当代很有名的作家。 (Tā shì dāngdài hěn yǒumíng de zuòjiā.) nghĩa là: Bà ấy là một nhà văn rất nổi tiếng thời nay.
当代 thuộc cấp HSK mấy?
当代 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet