鼓掌 đọc là gǔzhǎng, nghĩa là vỗ tay. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
鼓掌
gǔzhǎng
vỗ tay
động từ

Ví dụ với 鼓掌

演出结束了,大家一起鼓掌。
Yǎnchū jiéshù le, dàjiā yìqǐ gǔzhǎng.
Buổi biểu diễn kết thúc, mọi người cùng vỗ tay.

Lưu ý khi dùng

Động từ ly hợp (gǔ∥zhǎng): 鼓了掌 (đã vỗ tay).

Cách viết 鼓掌 (thứ tự nét)

鼓… nét
掌… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 鼓掌

ChữPinyinBộ thủSố nét
鼓gǔ鼓13
掌zhǎng手12

Hỏi nhanh về 鼓掌

鼓掌 tiếng Trung là gì?

鼓掌 (gǔzhǎng) nghĩa là vỗ tay (động từ).

鼓掌 đọc thế nào?

鼓掌 đọc là gǔzhǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 鼓掌 thế nào?

Ví dụ: 演出结束了,大家一起鼓掌。 (Yǎnchū jiéshù le, dàjiā yìqǐ gǔzhǎng.) nghĩa là: Buổi biểu diễn kết thúc, mọi người cùng vỗ tay.

鼓掌 thuộc cấp HSK mấy?

鼓掌 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet