当场 đọc là dāngchǎng, nghĩa là ngay tại chỗ, tại hiện trường. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
当场
dāngchǎng
ngay tại chỗ, tại hiện trường
phó từ
Ví dụ với 当场
他当场就答应了。
Tā dāngchǎng jiù dāying le.
Anh ấy nhận lời ngay tại chỗ.
Lưu ý khi dùng
Hay gặp: 当场抓住 (bắt quả tang), 当场表演 (biểu diễn ngay tại chỗ).
Cách viết 当场 (thứ tự nét)
当… nét
场… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 当场
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 当 | dāng | ⺌ | 6 |
| 场 | chǎng | 土 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 当场
当场 tiếng Trung là gì?
当场 (dāngchǎng) nghĩa là ngay tại chỗ, tại hiện trường (phó từ).
当场 đọc thế nào?
当场 đọc là dāngchǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 当场 thế nào?
Ví dụ: 他当场就答应了。 (Tā dāngchǎng jiù dāying le.) nghĩa là: Anh ấy nhận lời ngay tại chỗ.
当场 thuộc cấp HSK mấy?
当场 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet