邻居 đọc là línjū, nghĩa là hàng xóm. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
邻居
línjū
hàng xóm
danh từ

Ví dụ với 邻居

我邻居养了两只猫。
Wǒ línjū yǎng le liǎng zhī māo.
Hàng xóm của tôi nuôi hai con mèo.

Lưu ý khi dùng

Lượng từ: 个, 位. Hay gặp: 好邻居 (hàng xóm tốt), 隔壁邻居 (hàng xóm sát vách).

Cách viết 邻居 (thứ tự nét)

邻… nét
居… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 邻居

ChữPinyinBộ thủSố nét
邻lín阝7
居jū户8

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 邻居

邻居 tiếng Trung là gì?

邻居 (línjū) nghĩa là hàng xóm (danh từ).

邻居 đọc thế nào?

邻居 đọc là línjū. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 邻居 thế nào?

Ví dụ: 我邻居养了两只猫。 (Wǒ línjū yǎng le liǎng zhī māo.) nghĩa là: Hàng xóm của tôi nuôi hai con mèo.

邻居 thuộc cấp HSK mấy?

邻居 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet