蛋糕 đọc là dàngāo, nghĩa là bánh ngọt, bánh kem. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
蛋糕
dàngāo
bánh ngọt, bánh kem
danh từ

Ví dụ với 蛋糕

生日那天,妈妈给我买了蛋糕。
Shēngrì nà tiān, māma gěi wǒ mǎi le dàngāo.
Hôm sinh nhật, mẹ mua bánh kem cho tôi.

Lưu ý khi dùng

Lượng từ: 块 (miếng), 个 (cả chiếc). 生日蛋糕 (bánh sinh nhật).

Cách viết 蛋糕 (thứ tự nét)

蛋… nét
糕… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 蛋糕

ChữPinyinBộ thủSố nét
蛋dàn虫11
糕gāo米16

Từ liên quan

  • 面包miànbāo · bánh mì

Hỏi nhanh về 蛋糕

蛋糕 tiếng Trung là gì?

蛋糕 (dàngāo) nghĩa là bánh ngọt, bánh kem (danh từ).

蛋糕 đọc thế nào?

蛋糕 đọc là dàngāo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 蛋糕 thế nào?

Ví dụ: 生日那天,妈妈给我买了蛋糕。 (Shēngrì nà tiān, māma gěi wǒ mǎi le dàngāo.) nghĩa là: Hôm sinh nhật, mẹ mua bánh kem cho tôi.

蛋糕 thuộc cấp HSK mấy?

蛋糕 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet