硬件 đọc là yìngjiàn, nghĩa là phần cứng. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
硬件
yìngjiàn
phần cứng
danh từ
Ví dụ với 硬件
这台电脑的硬件很好。
Zhè tái diànnǎo de yìngjiàn hěn hǎo.
Phần cứng của máy tính này rất tốt.
Lưu ý khi dùng
Đối lập 软件 (phần mềm); nghĩa bóng 硬件设施 là cơ sở vật chất.
Cách viết 硬件 (thứ tự nét)
硬… nét
件… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 硬件
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 硬 | yìng | 石 | 12 |
| 件 | jiàn | 亻 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 硬件
硬件 tiếng Trung là gì?
硬件 (yìngjiàn) nghĩa là phần cứng (danh từ).
硬件 đọc thế nào?
硬件 đọc là yìngjiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 硬件 thế nào?
Ví dụ: 这台电脑的硬件很好。 (Zhè tái diànnǎo de yìngjiàn hěn hǎo.) nghĩa là: Phần cứng của máy tính này rất tốt.
硬件 thuộc cấp HSK mấy?
硬件 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet