古老 đọc là gǔlǎo, nghĩa là cổ xưa. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
古老
gǔlǎo
cổ xưa
tính từ
Ví dụ với 古老
这是一座古老的城市。
Zhè shì yí zuò gǔlǎo de chéngshì.
Đây là một thành phố cổ xưa.
Lưu ý khi dùng
Có lịch sử lâu đời: 古老的传说 (truyền thuyết cổ), 古老的文化; đồ vật dùng lâu, cũ thì nói 旧 chứ không nói 古老.
Cách viết 古老 (thứ tự nét)
古… nét
老… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 古老
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 古 | gǔ | 口 | 5 |
| 老 | lǎo | 老 | 6 |
Hỏi nhanh về 古老
古老 tiếng Trung là gì?
古老 (gǔlǎo) nghĩa là cổ xưa (tính từ).
古老 đọc thế nào?
古老 đọc là gǔlǎo. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 古老 thế nào?
Ví dụ: 这是一座古老的城市。 (Zhè shì yí zuò gǔlǎo de chéngshì.) nghĩa là: Đây là một thành phố cổ xưa.
古老 thuộc cấp HSK mấy?
古老 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet