胆 đọc là dǎn, nghĩa là mật; gan dạ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
胆
dǎn
mật; gan dạ
danh từBộ thủ ⺼9 nét

Ví dụ với 胆

他胆很大,什么都不怕。
Tā dǎn hěn dà, shénme dōu bú pà.
Anh ấy to gan, chẳng sợ gì cả.

Lưu ý khi dùng

Nghĩa gốc là mật (cơ quan), nghĩa bóng là sự gan dạ: 胆大, 胆小; hay gặp 大胆, 胆子.

Cách viết 胆 (thứ tự nét)

胆… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 胆

胆 tiếng Trung là gì?

胆 (dǎn) nghĩa là mật; gan dạ (danh từ).

胆 đọc thế nào?

胆 đọc là dǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 胆 thế nào?

Ví dụ: 他胆很大,什么都不怕。 (Tā dǎn hěn dà, shénme dōu bú pà.) nghĩa là: Anh ấy to gan, chẳng sợ gì cả.

胆 thuộc cấp HSK mấy?

胆 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet