欠 đọc là qiàn, nghĩa là nợ; thiếu. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
欠
qiàn
nợ; thiếu
động từBộ thủ 欠4 nét

Ví dụ với 欠

他欠了朋友一千块钱。
Tā qiàn le péngyou yì qiān kuài qián.
Anh ấy nợ bạn một nghìn tệ.

Lưu ý khi dùng

Hay gặp: 欠钱 (nợ tiền), 欠你一个人情 (nợ bạn một ân tình). Nghĩa "thiếu": 欠考虑 (thiếu cân nhắc).

Cách viết 欠 (thứ tự nét)

欠… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 欠

欠 tiếng Trung là gì?

欠 (qiàn) nghĩa là nợ; thiếu (động từ).

欠 đọc thế nào?

欠 đọc là qiàn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 欠 thế nào?

Ví dụ: 他欠了朋友一千块钱。 (Tā qiàn le péngyou yì qiān kuài qián.) nghĩa là: Anh ấy nợ bạn một nghìn tệ.

欠 thuộc cấp HSK mấy?

欠 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet