联络 đọc là liánluò, nghĩa là liên lạc, liên hệ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
联络
liánluò
liên lạc, liên hệ
động từ

Ví dụ với 联络

到了上海,我再跟你联络。
Dào le Shànghǎi, wǒ zài gēn nǐ liánluò.
Đến Thượng Hải tôi sẽ liên lạc với bạn.

Lưu ý khi dùng

Trang trọng hơn 联系; hay gặp: 保持联络 (giữ liên lạc), 联络方式 (cách liên lạc).

Cách viết 联络 (thứ tự nét)

联… nét
络… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 联络

ChữPinyinBộ thủSố nét
联lián耳12
络luò纟9

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 联络

联络 tiếng Trung là gì?

联络 (liánluò) nghĩa là liên lạc, liên hệ (động từ).

联络 đọc thế nào?

联络 đọc là liánluò. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 联络 thế nào?

Ví dụ: 到了上海,我再跟你联络。 (Dào le Shànghǎi, wǒ zài gēn nǐ liánluò.) nghĩa là: Đến Thượng Hải tôi sẽ liên lạc với bạn.

联络 thuộc cấp HSK mấy?

联络 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet