贷款 đọc là dàikuǎn, nghĩa là vay tiền (ngân hàng); khoản vay. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.

HSK 5
贷款
dàikuǎn
vay tiền (ngân hàng); khoản vay
động từ

Ví dụ với 贷款

他向银行贷款买了房子。
Tā xiàng yínháng dàikuǎn mǎi le fángzi.
Anh ấy vay ngân hàng để mua nhà.

Lưu ý khi dùng

Còn làm danh từ: 一笔贷款 (một khoản vay), 房贷 (vay mua nhà); đối lập 存款 (tiền gửi).

Cách viết 贷款 (thứ tự nét)

贷… nét
款… nét

Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer

Các chữ trong 贷款

ChữPinyinBộ thủSố nét
贷dài贝9
款kuǎn欠12

Từ liên quan

Hỏi nhanh về 贷款

贷款 tiếng Trung là gì?

贷款 (dàikuǎn) nghĩa là vay tiền (ngân hàng); khoản vay (động từ).

贷款 đọc thế nào?

贷款 đọc là dàikuǎn. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.

Đặt câu với 贷款 thế nào?

Ví dụ: 他向银行贷款买了房子。 (Tā xiàng yínháng dàikuǎn mǎi le fángzi.) nghĩa là: Anh ấy vay ngân hàng để mua nhà.

贷款 thuộc cấp HSK mấy?

贷款 thuộc HSK 3.0 cấp 5.

Học thêm

chua-duyet