共享 đọc là gòngxiǎng, nghĩa là cùng chia sẻ, dùng chung. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
共享
gòngxiǎng
cùng chia sẻ, dùng chung
động từ
Ví dụ với 共享
我们共享一个办公室。
Wǒmen gòngxiǎng yí ge bàngōngshì.
Chúng tôi dùng chung một văn phòng.
Lưu ý khi dùng
Hay gặp: 共享单车 (xe đạp dùng chung), 共享经济 (kinh tế chia sẻ), 资源共享; khác 分享 (chia sẻ với người khác).
Cách viết 共享 (thứ tự nét)
共… nét
享… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 共享
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 共 | gòng | 八 | 6 |
| 享 | xiǎng | 亠 | 8 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 共享
共享 tiếng Trung là gì?
共享 (gòngxiǎng) nghĩa là cùng chia sẻ, dùng chung (động từ).
共享 đọc thế nào?
共享 đọc là gòngxiǎng. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 共享 thế nào?
Ví dụ: 我们共享一个办公室。 (Wǒmen gòngxiǎng yí ge bàngōngshì.) nghĩa là: Chúng tôi dùng chung một văn phòng.
共享 thuộc cấp HSK mấy?
共享 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet