时机 đọc là shíjī, nghĩa là thời cơ. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
时机
shíjī
thời cơ
danh từ
Ví dụ với 时机
现在不是买房子的好时机。
Xiànzài bú shì mǎi fángzi de hǎo shíjī.
Bây giờ không phải thời điểm tốt để mua nhà.
Lưu ý khi dùng
Hay đi với 抓住, 错过, 等待: 抓住时机, 错过时机; khác 机会 (cơ hội nói chung).
Cách viết 时机 (thứ tự nét)
时… nét
机… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 时机
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 时 | shí | 日 | 7 |
| 机 | jī | 木 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 时机
时机 tiếng Trung là gì?
时机 (shíjī) nghĩa là thời cơ (danh từ).
时机 đọc thế nào?
时机 đọc là shíjī. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 时机 thế nào?
Ví dụ: 现在不是买房子的好时机。 (Xiànzài bú shì mǎi fángzi de hǎo shíjī.) nghĩa là: Bây giờ không phải thời điểm tốt để mua nhà.
时机 thuộc cấp HSK mấy?
时机 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet