蓝 đọc là lán, thuộc bộ 140 (艸), gồm 14 nét.
蓝
lán
Bộ thủ 140 (艸)14 nét
Phân rã chữ 蓝
⿱艹监
Mẹo nhớ chữ 蓝
CẦN DUYỆT
蓝 — 艹 (cỏ) + 监: cây chàm nhuộm ra màu xanh → màu xanh lam (蓝) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
蓝 — 艹 (cỏ) + 监: cây chàm nhuộm ra màu xanh → màu xanh lam (蓝) (mẹo nhớ, không phải từ nguyên) [CẦN DUYỆT]
Cách viết 蓝 (thứ tự nét)
蓝… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Từ vựng có chữ 蓝
HT-07