肌肉 đọc là jīròu, nghĩa là cơ bắp, bắp thịt. Đây là từ HSK 3.0 cấp 5.
HSK 5
肌肉
jīròu
cơ bắp, bắp thịt
danh từ
Ví dụ với 肌肉
他每天锻炼,肌肉很结实。
Tā měitiān duànliàn, jīròu hěn jiēshi.
Ngày nào anh ấy cũng tập luyện, cơ bắp rất rắn chắc.
Lưu ý khi dùng
Nói về người, động vật: 肌肉发达 (cơ bắp phát triển); thịt để ăn thì nói 肉.
Cách viết 肌肉 (thứ tự nét)
肌… nét
肉… nét
Dữ liệu nét: Make Me a Hanzi (Arphic Public License) / Hanzi Writer
Các chữ trong 肌肉
| Chữ | Pinyin | Bộ thủ | Số nét |
|---|---|---|---|
| 肌 | jī | ⺼ | 6 |
| 肉 | ròu | 肉 | 6 |
Từ liên quan
Hỏi nhanh về 肌肉
肌肉 tiếng Trung là gì?
肌肉 (jīròu) nghĩa là cơ bắp, bắp thịt (danh từ).
肌肉 đọc thế nào?
肌肉 đọc là jīròu. Bấm nút loa trên đầu trang để nghe phát âm.
Đặt câu với 肌肉 thế nào?
Ví dụ: 他每天锻炼,肌肉很结实。 (Tā měitiān duànliàn, jīròu hěn jiēshi.) nghĩa là: Ngày nào anh ấy cũng tập luyện, cơ bắp rất rắn chắc.
肌肉 thuộc cấp HSK mấy?
肌肉 thuộc HSK 3.0 cấp 5.
Học thêm
chua-duyet